Bảng lương và phụ cấp trong Quân đội, Công an năm 2018

0
27195

Nghị quyết 49/2017/QH14 quy định tăng mức lương cơ sở từ 1.300.000 đồng/tháng lên 1.390.000 đồng/tháng từ ngày 01/07/2018. Do đó, mức lương và phụ cấp lương đối với các chức danh, chức vụ làm việc trong Quân đội và Công an nhân dân cũng sẽ có sự thay đổi trong năm 2018. Để biết mức lương cụ thể là bao nhiêu, Quý thành viên có thể tham khảo theo bảng dưới đây.

(Đơn vị tính: đồng)

BẢNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU

 STT Cấp bậc
quân hàm sĩ quan
Cấp hàm cơ yếu Hệ số Mức lương
từ 01/01/2018 – 30/06/2018
Mức lương từ ngày 01/07/2018
1 Đại tướng 10,40 13.520.000 14.456.000
2 Thượng tướng 9,80 12.740.000 13.622.000
3 Trung tướng 9,20 11.960.000 12.788.000
4 Thiếu tướng Bậc 9 8,60 11.180.000 11.954.000
5 Đại tá Bậc 8 8,00 10.400.000 11.120.000
6 Thượng tá Bậc 7 7,30 9.490.000 10.147.000
7 Trung tá Bậc 6 6,60 8.580.000 9.174.000
8 Thiếu tá Bậc 5 6,00  7.800.000 8.340.000
9 Đại úy Bậc 4 5,40  7.020.000 7.506.000
10 Thượng úy Bậc 3 5,00  6.500.000 6.950.000
11 Trung úy Bậc 2 4,60  5.980.000 6.394.000
12 Thiếu úy Bậc 1 4,20  5.460.000 5.838.000
13 Thượng sĩ 3,80 4,940,000 5.282.000
14 Trung sĩ 3,50 4,550,000 4.865.000
15 Hạ sĩ 3,20 4,160,000 4.448.000

 

BẢNG NÂNG LƯƠNG QUÂN HÀM SĨ QUAN QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ SĨ QUAN CÔNG AN NHÂN DÂN

TT Cấp bậc quân hàm sĩ quan Cấp hàm cơ yếu Nâng lương lần 1 Nâng lương lần 2
Hệ số Mức lương từ 01/01/2018 Mức lương từ 01/07/2018 Hệ số Mức lương từ 01/01/2018 Mức lương từ 01/07/2018
1 Đại tướng 11,00 14.300.000 15.290.000
2 Thượng tướng 10,40 13.520.000 14.456.000
3 Trung tướng 9,80 12.740.000 13.622.000
4 Thiếu tướng Bậc 9 9,20 11.960.000 12.788.000
5 Đại tá Bậc 8 8,40 10.920.000 11.676.000 8,60 11.180.000 11.954.000
6 Thượng tá Bậc 7 7,70 10.010.000 10.703.000 8,10 10.530.000 11.259.000
7 Trung tá Bậc 6 7,00  9.100.000 9.730.000 7,40  9.620.000 10.286.000
8 Thiếu tá Bậc 5 6,40  8.320.000 8.896.000 6,80  8.840.000 9.452.000
9 Đại úy 5,80  7.540.000 8.062.000 6,20  8.060.000 8.618.000
10 Thượng úy 5,35  6.955.000 7.436.500 5,70  7.410.000 7.923.000

 

BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CÔNG AN NHÂN DÂN

STT Chức danh lãnh đạo Hệ số Từ 01/01/2018 – 30/6/2018 Từ 01/07/2018
1 Tùy bố trí nhân sự để xếp lương và phụ cấp cho phù hợp. Trường hợp xếp lương theo cấp hàm sĩ quan thì hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo bằng 1,50. 1.950.000  

2.085.000

2 Tổng tham mưu trưởng 1,40 1,820,000 1.946.000
3 Tư lệnh quân khu 1,25 1,625,000 1.737.500
4 Tư lệnh quân đoàn 1,10 1,430,000 1.529.000
5 Phó tư lệnh quân đoàn 1,00 1,300,000 1.390.000
6 Sư đoàn trưởng 0,90 1,170,000 1.251.000
7 Lữ đoàn trưởng 0,80 1,040,000 1.112.000
8 Trung đoàn trưởng 0,70 910,000 973.000
9 Phó trung đoàn trưởng 0,60 780,000 834.000
10 Tiểu đoàn trưởng 0,50 650,000 695.000
11 Phó tiểu đoàn trưởng 0,40 520,000 556.000
12 Đại đội trưởng 0,30 390,000 417.000
13 Phó đại đội trưởng 0,25 325,000 347.500
14 Trung đội trưởng 0,20 260,000 278.000

BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO CƠ YẾU

STT Chức vụ lãnh đạo Hệ số Mức phụ cấp
từ 01/01/2018 – 30/06/2018
Mức phụ cấp từ 01/07/2018
1 Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ 1,30 1.690.000 1.807.000
2 Phó trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ 1,10 1.430.000 1.529.000
3 Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ 0,90 1.170.000 1.251.000
4 Phó Cục trưởng, Phó Vụ trưởng, Phó Chánh văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ 0,70  910.000 973.000
5 Trưởng phòng Cơ yếu thuộc Bộ, thuộc TP Hà Nội, Hồ Chí Minh và tương đương 0,60  780.000 834.000
6 Trưởng phòng thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ thuộc tỉnh và tương đương 0,50  650.000 695.000
7 Phó trưởng phòng thuộc Bộ, thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ, thuộc TP Hà Nội, Hồ Chí Minh và tương đương 0,40  520.000 556.000
8 Phó Trưởng phòng Cơ yếu tỉnh và tương đương 0,30  390.000 417.000
9 Trưởng ban hoặc Đội trưởng cơ yếu đơn vị và tương đương 0,20  260.000 278.000

BẢNG PHỤ CẤP QUÂN HÀM HẠ SĨ QUAN, CHIẾN SĨ NGHĨA VỤ THUỘC QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CÔNG AN NHÂN DÂN

STT Cấp bậc quân hàm
sĩ quan, binh sĩ
Hệ số Mức phụ cấp
từ 01/01/2018 – 30/06/2018
Mức phục cấp từ ngày 01/07/2018
1         Thượng sĩ 0,70 910.000 973.000
2         Trung sĩ 0,60 780.000 834.000
3         Hạ sĩ 0,50 650.000 695.000
4         Binh nhất 0,45 585.000 625.500
5         Binh nhì 0,40 520.000 556.000

BẢNG LƯƠNG QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP THUỘC QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT THUỘC CÔNG AN NHÂN DÂN

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cao cấp
Bậc Nhóm 1 Nhóm 2
Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018 Mức lương từ 01/7/2018 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018 Mức lương từ 01/7/2018
Bậc 1 3.85 5,005,000 5.351.500 3.65 4,745,000 5.073.500
Bậc 2 4.2 5,460,000 5.838.000 4.0 5,200,000 5.560.000
Bậc 3 4.55 5,915,000 6.324.500 4.35 5,655,000 6.046.500
Bậc 4 4.9 6,370,000 6.811.000 4.7 6,110,000 6.533.000
Bậc 5 5.25 6,825,000 7.297.500 5.05 6,565,000 7.019.500
Bậc 6 5.6 7,280,000 7.784.000 5.4 7,020,000 7.506.000
Bậc 7 5.95 7,735,000 8.270.500 5.75 7,475,000 7.992.500
Bậc 8 6.3 8,190,000 8.757.000 6.1 7,930,000 8.479.000
Bậc 9 6.65 8,645,000 9.243.500 6.45 8,385,000 8.965.500
Bậc 10 6.7 8,645,000 9.730.000 6.8 8,840,000 9.452.000
Bậc 11 7.35 9,555,000 10.216.500 7.15 9,295,000 9.938.500
Bậc 12 7.7 10,010,000 10.730.000 7.5 9,750,000 10.425.000

 

Quân nhân chuyên nghiệp trung cấp
Bậc Nhóm 1 Nhóm 2
Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018 Mức lương từ 01/7/2018 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018 Mức lương từ 01/7/2018
Bậc 1 3.5 4,550,000 4.865.000 3.2 4,160,000 4.448.000
Bậc 2 3.8 4,940,000 5.282.000 3.5 4,550,000 4.865.000
Bậc 3 4.1 5,330,000 5.699.000 3.8 4,940,000 5.282.000
Bậc 4 4.4 5,720,000 6.116.000 4.1 5,330,000 5.699.000
Bậc 5 4.7 6,110,000 6.533.000 4.4 5,720,000 6.116.000
Bậc 6 5.0 6,500,000 6.950.000 4.7 6,110,000 6.533.000
Bậc 7 5.3 6,890,000 7.367.000 5.0 6,500,000 6.950.000
Bậc 8 5.6 7,280,000 7.784.000 5.3 6,890,000 7.367.000
Bậc 9 5.9 7,670,000 8.201.000 5.6 7,280,000 7.784.000
Bậc 10 6.2 8,060,000 8.618.000 5.9 7,670,000 8.201.000
Quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp
Bậc Nhóm 1 Nhóm 2
Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018 Mức lương từ 01/7/2018 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018 Mức lương từ 01/7/2018
Bậc 1 3.2   4,160,000 4.448.000 2.95   3,835,000 4.100.500
Bậc 2 3.45   4,485,000 4.795.500 3.2   4,160,000 4.448.000
Bậc 3 3.7   4,810,000 5.143.000 3.45   4,485,000 4.795.500
Bậc 4 3.95   5,135,000 5.490.500 3.7   4,810,000 5.143.000
Bậc 5 4.2   5,460,000 5.838.000 3.95   5,135,000 5.490.500
Bậc 6 4.45   5,785,000 6.185.500 4.2   5,460,000 5.838.000
Bậc 7 4.7   6,110,000 6.533.000 4.45   5,785,000 6.185.500
Bậc 8 4.95   6,435,000 6.880.500 4.7   6,110,000 6.533.000
Bậc 9 5.2   6,760,000 7.228.000 4.95   6,435,000 6.880.500
Bậc 10 5.45   7,085,000 7.575.500 5.2   6,760,000 7.228.000

BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN QUỐC PHÒNG

LOẠI A
Bậc Nhóm 1 Nhóm 2
Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018 Mức lương từ 01/7/2018 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018 Mức lương từ 01/7/2018
Bậc 1 3,50  4.550.000 4.865.000 3,20  4.160.000 4.448.000
Bậc 2 3,85  5.005.000 5.351.500 3,55 4.615.000 4.934.500
Bậc 3 4,20  5.460.000 5.838.000 3,90  5.070.000 5.421.000
Bậc 4 4,55  5.915.000 6.324.500 4,25  5.525.000 5.907.500
Bậc 5 4,90 6.370.000 6.811.000 4,60  5.980.000 6.394.000
Bậc 6 5,25  6.825.000 7.297.500 4,95 6.435.000 6.880.500
Bậc 7 5,60 7.280.000 7.784.000 5,30  6.890.000 7.367.000
Bậc 8 5,95 7.735.000 8.270.500 5,65 7.345.000 7.853.500
Bậc 9 6,30  8.190.000 8.757.000 6,00  7.800.000 8.340.000
Bậc 10 6,65 8.645.000 9.243.500 6,35  8.255.000 8.826.500
LOẠI B
Bậc Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018 Mức lương từ 01/7/2018
Bậc 1 2,90 3.770.000 4.031.000
Bậc 2 3,20 4.160.000 4.448.000
Bậc 3 3,50 4.550.000 4.865.000
Bậc 4 3,80 4.940.000 5.282.000
Bậc 5 4,10 5.330.000 5.699.000
Bậc 6 4,40 5.720.000 6.116.000
Bậc 7 4,70 6.110.000 6.533.000
Bậc 8 5,00 6.500.000 6.950.000
Bậc 9 5,30 6.890.000 7.367.000
Bậc 10 5,60 7.280.000 7.784.000
LOẠI C
Bậc Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018 Mức lương từ 01/7/2018
Bậc 1 2,70 3.510.000 3.753.000
Bậc 2 2,95 3.835.000 4.100.500
Bậc 3 3,20 4.160.000 4.448.000
Bậc 4 3,45 4.485.000 4.795.500
Bậc 5 3,70 4.810.000 5.143.000
Bậc 6 3,95 5.135.000 5.490.500
Bậc 7 4,20 5.460.000 5.838.000
Bậc 8 4,45 5.785.000 6.185.500
Bậc 9 4,70 6.110.000 6.533.000
Bậc 10 4,95 6.435.000 6.880.500

 

Căn cứ pháp lý:

  • Nghị quyết 49/2017/QH14;
  • Nghị định 204/2004/NĐ-CP;
  • Nghị định 07/2013/NĐ-CP.

Đánh giá của bạn